Thép vuông đặc là loại thép tấm có độ dày bằng chiều rộng, thường được ký hiệu chữ S và được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa. Loại thép này rất dễ thực hiện hàn, cắt và tính toán phù hợp với các thiết bị.
| Sản phẩm | Khối lượng (kg/m) | Chiều dài (m) | Khối lượng (kg/cây) |
| Thép vuông đặc 8 x 8 | 0.50 | 6.0 | 3.0 |
| Thép vuông đặc 10 x 10 | 0.79 | 6.0 | 4.47 |
| Thép vuông đặc 12 x 12 | 1.13 | 6.0 | 6.78 |
| Thép vuông đặc 13 x 13 | 1.33 | 6.0 | 7.98 |
| Thép vuông đặc 14 x 14 | 1.54 | 6.0 | 9.24 |
| Thép vuông đặc 15 x 15 | 1.77 | 6.0 | 10.62 |
| Thép vuông đặc 16 x 16 | 2.01 | 6.0 | 12.06 |
| Thép vuông đặc 17 x 17 | 2.27 | 6.0 | 13.62 |
| Thép vuông đặc 18 x 18 | 2.54 | 6.0 | 15.25 |
| Thép vuông đặc 19 x 19 | 2.83 | 6.0 | 16.98 |
| Thép vuông đặc 20 x 20 | 3.14 | 6.0 | 18.84 |








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.